gần1

Các sản phẩm

Lithium
Pha tại STP chất rắn
Điểm nóng chảy 453,65 K (180,50 °C, 356,90 °F)
Điểm sôi 1603 K (1330 °C, 2426 °F)
Mật độ (gần rt) 0,534 g/cm3
Khi ở dạng lỏng (ở điểm nóng chảy) 0,512 g/cm3
Điểm quan trọng 3220 K, 67 MPa (ước tính)
Nhiệt nóng chảy 3,00 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi 136 kJ/mol
nhiệt dung mol 24,860 J/(mol·K)
  • Liti bromua (LiBr)

    Liti bromua (LiBr)

    Liti bromua (LiBr)Lithium, một hợp chất hút ẩm được cấu tạo từ lithi và brom, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp và hóa học nhờ các đặc tính lý hóa độc đáo của nó. Nó được tổng hợp thông qua các phản ứng như xử lý lithi cacbonat với axit bromhydric hoặc phản ứng lithi hydroxit với brom, tạo ra các hydrat tinh thể khác biệt so với các bromua kim loại kiềm khác.

     

  • Lithium cấp công nghiệp/cấp pin/dạng bột siêu mịn dùng cho pin

    Lithium cấp công nghiệp/cấp pin/dạng bột siêu mịn dùng cho pin

    Liti hydroxitLiOH là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là LiOH. Nhìn chung, các tính chất hóa học của LiOH tương đối ôn hòa và có phần giống với các hydroxit kiềm thổ hơn là các hydroxit kiềm khác.

    Dung dịch lithium hydroxide có dạng chất lỏng trong suốt đến trắng như nước, có thể có mùi hăng. Tiếp xúc với dung dịch này có thể gây kích ứng nghiêm trọng cho da, mắt và niêm mạc.

    Nó có thể tồn tại ở dạng khan hoặc ngậm nước, và cả hai dạng đều là chất rắn màu trắng, hút ẩm. Chúng tan trong nước và tan một phần trong etanol. Cả hai đều có bán trên thị trường. Mặc dù được phân loại là một bazơ mạnh, lithi hydroxit lại là hydroxit kim loại kiềm yếu nhất được biết đến.

  • Lithium cacbonat (Li2CO3) loại dùng cho pin, hàm lượng tối thiểu 99,5%.

    Lithium cacbonat (Li2CO3) loại dùng cho pin, hàm lượng tối thiểu 99,5%.

    UrbanMinesmột nhà cung cấp hàng đầu các sản phẩm dùng cho pinCacbonat lithiDành cho các nhà sản xuất vật liệu catốt pin Lithium-ion. Chúng tôi cung cấp nhiều loại Li2CO3, được tối ưu hóa để sử dụng bởi các nhà sản xuất vật liệu tiền chất catốt và điện phân.