gần1

Các sản phẩm

Neodymium, 60Nd
Số hiệu nguyên tử (Z) 60
Pha tại STP chất rắn
Điểm nóng chảy 1297 K (1024 °C, 1875 °F)
Điểm sôi 3347 K (3074 °C, 5565 °F)
Mật độ (gần rt) 7,01 g/cm3
khi ở dạng lỏng (ở điểm nóng chảy) 6,89 g/cm3
Nhiệt nóng chảy 7,14 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi 289 kJ/mol
nhiệt dung mol 27,45 J/(mol·K)
  • Neodymium(III) Oxit

    Neodymium(III) Oxit

    Neodymium(III) OxitNeodymium sesquioxide là hợp chất hóa học gồm neodymium và oxy với công thức Nd2O3. Nó tan trong axit và không tan trong nước. Nó tạo thành các tinh thể lục giác màu xám xanh nhạt. Hợp chất đất hiếm didymium, trước đây được cho là một nguyên tố, một phần bao gồm neodymium(III) oxide.

    Neodymium OxitNeodymium oxit là nguồn neodymium có độ hòa tan rất thấp và ổn định nhiệt, thích hợp cho các ứng dụng trong thủy tinh, quang học và gốm sứ. Các ứng dụng chính bao gồm laser, tạo màu và nhuộm màu cho thủy tinh, và chất điện môi. Neodymium oxit cũng có sẵn ở dạng viên nén, mảnh, mục tiêu phún xạ, viên nang và bột nano.