gần1

Các sản phẩm

Dysprosium, 66Dy
Số hiệu nguyên tử (Z) 66
Pha tại STP chất rắn
Điểm nóng chảy 1680 K (1407 °C, 2565 °F)
Điểm sôi 2840 K (2562 °C, 4653 °F)
Mật độ (gần rt) 8,540 g/cm3
khi ở dạng lỏng (ở điểm nóng chảy) 8,37 g/cm3
Nhiệt nóng chảy 11,06 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi 280 kJ/mol
nhiệt dung mol 27,7 J/(mol·K)
  • Dysprosium Oxide

    Dysprosium Oxide

    Là một trong những họ oxit đất hiếm, oxit dysprosium hay dysprosia với thành phần hóa học Dy2O3, là một hợp chất sesquioxit của kim loại đất hiếm dysprosium, đồng thời cũng là nguồn dysprosium có độ hòa tan rất thấp và ổn định nhiệt. Nó là một loại bột màu vàng lục nhạt, hơi hút ẩm, được sử dụng chuyên biệt trong gốm sứ, thủy tinh, chất phát quang và laser.