gần1

Bột Beryllium Fluoride (BeF2) chất lượng cao, độ tinh khiết 99,95%.

Mô tả ngắn gọn:

Beryllium FloruaĐây là nguồn Beryllium có độ hòa tan cao trong nước, được sử dụng trong các ứng dụng nhạy cảm với oxy. UrbanMines chuyên cung cấp loại tiêu chuẩn có độ tinh khiết 99,95%.


Chi tiết sản phẩm

Beryllium Florua
Số vụ án 7787-49-7
Tên gọi khác: Beryllium difluoride, Beryllium fluoride (BeF2), Beryllium fluoride (Be2F4),Các hợp chất Beryllium.
Tính chất của Beryllium Fluoride
Công thức hợp chất BeF2
Khối lượng phân tử 47.009
Vẻ bề ngoài Những cục không màu
Điểm nóng chảy 554°C, 827 K, 1029°F
Điểm sôi 1169°C, 1442 K, 2136°F
Tỉ trọng 1,986 g/cm3
Độ hòa tan trong H2O Có độ hòa tan cao
Pha tinh thể / Cấu trúc Tam giác
Khối lượng chính xác 47.009
Khối lượng đồng vị đơn 47.009

Về Beryllium Fluoride

Beryllium Fluoride là nguồn Beryllium có độ hòa tan cao trong nước, được sử dụng trong các ứng dụng nhạy cảm với oxy, chẳng hạn như sản xuất hợp kim Be-Cu. Các hợp chất fluoride có nhiều ứng dụng trong công nghệ và khoa học hiện đại, từ lọc dầu và khắc axit đến hóa học hữu cơ tổng hợp và sản xuất dược phẩm. Fluoride cũng thường được sử dụng để tạo hợp kim kim loại và để lắng đọng quang học. Beryllium Fluoride thường có sẵn ngay lập tức với hầu hết các khối lượng. Thành phần có độ tinh khiết cực cao và cao giúp cải thiện cả chất lượng quang học và tính hữu dụng như các tiêu chuẩn khoa học. UrbanMines Materials sản xuất theo tiêu chuẩn độ tinh khiết hạt nhân, với các loại bao bì thông thường và tùy chỉnh.

Thông số kỹ thuật của Beryllium Fluoride

Mã số sản phẩm Cấp Thành phần hóa học
Xét nghiệm ≥ (%) Vật liệu ngoại lai ≤ μg/g
SO42- PO43- Cl NH4+ Si Mn Mo Fe Ni Pb
UMBF-NP9995 Độ tinh khiết hạt nhân 99,95 100 40 15 20 100 20 5 50 20 20
NO3- Na K Al Ca Cr Ag Hg B Cd
50.0 40 60 10 100 30 5 1 1 1
Mg Ba Zn Co Cu Li ĐơnĐất hiếm HiếmTổng thể Trái đất Độ ẩm
100 100 100 5 10 1 0,1 1 100

Đóng gói: 25kg/bao, bao gồm giấy và nhựa, có thêm một lớp túi nhựa bên trong.

Beryllium fluoride dùng để làm gì?

Là chất có cấu trúc tương tự phosphat, berili florua được sử dụng trong sinh hóa học, đặc biệt là tinh thể học protein. Nhờ tính ổn định hóa học vượt trội, berili florua là thành phần cơ bản của hỗn hợp muối florua được ưa chuộng sử dụng trong các lò phản ứng hạt nhân florua lỏng.


Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.