Các sản phẩm
| Niobi | |
| Pha tại STP | chất rắn |
| Điểm nóng chảy | 2750 K (2477 °C, 4491 °F) |
| Điểm sôi | 5017 K (4744 °C, 8571 °F) |
| Mật độ (gần rt) | 8,57 g/cm3 |
| Nhiệt nóng chảy | 30 kJ/mol |
| Nhiệt hóa hơi | 689,9 kJ/mol |
| nhiệt dung mol | 24,60 J/(mol·K) |
| Vẻ bề ngoài | màu xám kim loại, hơi xanh khi bị oxy hóa. |
-
Bột Niobi
Bột Niobi (CAS số 7440-03-1) có màu xám nhạt, điểm nóng chảy cao và khả năng chống ăn mòn. Nó chuyển sang màu xanh lam khi tiếp xúc với không khí ở nhiệt độ phòng trong thời gian dài. Niobi là một kim loại hiếm, mềm, dễ uốn, dễ kéo sợi, màu trắng xám. Nó có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối và về tính chất vật lý và hóa học, nó tương tự như tantali. Quá trình oxy hóa của kim loại này trong không khí bắt đầu ở 200°C. Khi được sử dụng trong hợp kim, niobi giúp cải thiện độ bền. Tính chất siêu dẫn của nó được tăng cường khi kết hợp với zirconi. Bột niobi siêu mịn được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như điện tử, chế tạo hợp kim và y tế nhờ các đặc tính hóa học, điện và cơ học ưu việt.




