gần1

Các sản phẩm

Niken
Pha tại STP chất rắn
Điểm nóng chảy 1728 K (1455 °C, 2651 °F)
Điểm sôi 3003 K (2730 °C, 4946 °F)
Mật độ (gần rt) 8,908 g/cm3
Khi ở dạng lỏng (ở điểm nóng chảy) 7,81 g/cm3
Nhiệt nóng chảy 17,48 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi 379 kJ/mol
nhiệt dung mol 26,07 J/(mol·K)
  • Niken(II) cacbonat (Niken Cacbonat) (Hàm lượng Ni tối thiểu 40%) Cas 3333-67-3

    Niken(II) cacbonat (Niken Cacbonat) (Hàm lượng Ni tối thiểu 40%) Cas 3333-67-3

    Niken cacbonatĐây là một chất tinh thể màu xanh lục nhạt, là nguồn Niken không tan trong nước, có thể dễ dàng chuyển đổi thành các hợp chất Niken khác, chẳng hạn như oxit, bằng cách nung nóng (nung vôi).

  • Niken(II) clorua (niken clorua) NiCl2 (Hàm lượng Ni tối thiểu 24%) CAS 7718-54-9

    Niken(II) clorua (niken clorua) NiCl2 (Hàm lượng Ni tối thiểu 24%) CAS 7718-54-9

    Niken cloruaĐây là nguồn niken tinh thể hòa tan trong nước tuyệt vời, thích hợp cho các ứng dụng có chứa clorua.Niken(II) clorua hexahydratĐây là một loại muối niken có thể được sử dụng làm chất xúc tác. Nó có giá thành hợp lý và có thể được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp khác nhau.

  • Bột oxit niken(II) (Hàm lượng Ni tối thiểu 78%) CAS 1313-99-1

    Bột oxit niken(II) (Hàm lượng Ni tối thiểu 78%) CAS 1313-99-1

    Niken(II) oxit, còn được gọi là Niken monoxit, là oxit chính của niken với công thức NiO. Là một nguồn niken ổn định nhiệt và có độ hòa tan rất thấp, Niken monoxit tan trong axit và amoni hydroxit nhưng không tan trong nước và dung dịch kiềm. Đây là một hợp chất vô cơ được sử dụng trong ngành điện tử, gốm sứ, thép và hợp kim.