
| Cacbua vonfram | |
| Số Cas | 12070-12-1 |
| Công thức hóa học | WC |
| Khối lượng mol | 195,85 g · mol−1 |
| Vẻ bề ngoài | màu xám đen bóng, đặc |
| Tỉ trọng | 15,63 g/cm3 |
| Điểm nóng chảy | 2.785–2.830 °C (5.045–5.126 °F; 3.058–3.103 K) |
| Điểm sôi | 6.000 °C (10.830 °F; 6.270 K) ở 760 mmHg |
| Độ hòa tan trong nước | Không tan |
| Độ hòa tan | Tan trong HNO3, HF. |
| Độ nhạy từ (χ) | 1·10−5 cm3/mol |
| Độ dẫn nhiệt | 110 W/(m·K) |
◆ Bột cacbua vonframThông số kỹ thuật
| Kiểu | Khoảng kích thước hạt trung bình (µm) | Hàm lượng oxy (% tối đa) | Hàm lượng sắt (% tối đa) |
| 04 | CƯỢC: ≤0,22 | 0,25 | 0,0100 |
| 06 | CƯỢC: ≤0,30 | 0,20 | 0,0100 |
| 08 | CƯỢC: ≤0,40 | 0,18 | 0,0100 |
| 10 | Fsss:1.01~1.50 | 0,15 | 0,0100 |
| 15 | Fsss:1.51~2.00 | 0,15 | 0,0100 |
| 20 | Fsss:2.01~3.00 | 0,12 | 0,0100 |
| 30 | Fsss:3.01~4.00 | 0,10 | 0,0150 |
| 40 | Fsss:4.01~5.00 | 0,08 | 0,0150 |
| 50 | Fsss:5.01~6.00 | 0,08 | 0,0150 |
| 60 | Fsss:6.01~9.00 | 0,05 | 0,0150 |
| 90 | Fsss:9.01~13.00 | 0,05 | 0,0200 |
| 130 | Fsss:13.01~20.00 | 0,04 | 0,0200 |
| 200 | Fsss:20.01~30.00 | 0,04 | 0,0300 |
| 300 | Fsss:>30.00 | 0,04 | 0,0300 |
◆ Bột cacbua vonframKiểu
| Kiểu | UMTC613 | UMTC595 |
| Tổng cacbon (%) | 6,13±0,05 | 5,95±0,05 |
| Tổng cacbon (%) | ≥6,07 | ≥5,07 |
| Carbon tự do | ≤0,06 | ≤0,05 |
| Nội dung chính | ≥99,8 | ≥99,8 |
◆Tạp chất thành phần hóa học củaBột cacbua vonfram
| Tạp chất | % Tối đa. | Tạp chất | % Tối đa. |
| Cr | 0,0100 | Na | 0,0015 |
| Co | 0,0100 | Bi | 0,0003 |
| Mo | 0,0030 | Cu | 0,0005 |
| Mg | 0,0010 | Mn | 0,0010 |
| Ca | 0,0015 | Pb | 0,0003 |
| Si | 0,0015 | Sb | 0,0005 |
| Al | 0,0010 | Sn | 0,0003 |
| S | 0,0010 | Ti | 0,0010 |
| P | 0,0010 | V | 0,0010 |
| As | 0,0010 | Ni | 0,0050 |
| K | 0,0015 |
Đóng gói: Trong thùng phuy sắt, có hai lớp bao ni lông kín bên trong, mỗi bao nặng 50kg tịnh.
Bột cacbua vonfram được dùng để làm gì?
Cacbua vonframChúng có phạm vi ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như gia công kim loại, các bộ phận chịu mài mòn cho ngành khai thác mỏ và dầu khí, dụng cụ tạo hình kim loại, đầu cắt cho lưỡi cưa và hiện nay đã mở rộng sang các mặt hàng tiêu dùng như nhẫn cưới và vỏ đồng hồ, cũng như viên bi bên trong nhiều loại bút bi.