gần1

Bột xêsi clorua hoặc bột xêsi clorua CAS 7647-17-8 Xét nghiệm 99,9%

Mô tả ngắn gọn:

Cesium clorua là muối clorua vô cơ của xesi, đóng vai trò là chất xúc tác chuyển pha và chất co mạch. Cesium clorua là một clorua vô cơ và là một thực thể phân tử xesi.


Chi tiết sản phẩm

Cesium clorua
Công thức hóa học CsCl
Khối lượng mol 168,36 g/mol
Vẻ bề ngoài chất rắn màu trắng hút ẩm
Tỉ trọng 3,988 g/cm3[1]
Điểm nóng chảy 646°C (1.195°F; 919K)[1]
Điểm sôi 1.297°C (2.367°F; 1.570K)[1]
Độ hòa tan trong nước 1910 g/L (25 °C)[1]
Độ hòa tan hòa tan trong etanol[1]
khoảng cách băng tần 8,35 eV (80 K)[2]

Thông số kỹ thuật Cesium Chloride chất lượng cao

Mã số sản phẩm Thành phần hóa học
CsCl Vật liệu ngoại nhập ≤ wt%
(theo trọng lượng%) LI K Na Ca Mg Fe Al SiO2 Rb Pb
UMCCL990 ≥99,0% 0,001 0,1 0,02 0,005 0,001 0,001 0,001 0,001 0,5 0,001
UMCCL995 ≥99,5% 0,001 0,05 0,01 0,005 0,001 0,0005 0,001 0,001 0,2 0,0005
UMCCL999 ≥99,9% 0,0005 0,005 0,002 0,002 0,0005 0,0005 0,0005 0,0005 0,05 0,0005

Đóng gói: 1000g/chai nhựa, 20 chai/thùng carton. Lưu ý: Sản phẩm này có thể được sản xuất theo yêu cầu riêng.

 

Cesium cacbonat được dùng để làm gì?

Cesium cloruaCsCl được sử dụng trong việc chế tạo các loại kính dẫn điện và màn hình của ống tia cathode. Kết hợp với các khí hiếm, CsCl được sử dụng trong đèn excimer và laser excimer. Các ứng dụng khác bao gồm kích hoạt điện cực trong hàn, sản xuất nước khoáng, bia và bùn khoan, và chất hàn chịu nhiệt cao. CsCl chất lượng cao đã được sử dụng cho cuvet, lăng kính và cửa sổ trong máy quang phổ. Nó cũng có thể hữu ích trong các thí nghiệm điện sinh lý trong khoa học thần kinh.


Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.