
| Cesium Nitrate | |
| Công thức hóa học | CsNO3 |
| Khối lượng mol | 194,91 g/mol |
| Vẻ bề ngoài | màu trắng trơn |
| Tỉ trọng | 3,685 g/cm3 |
| Điểm nóng chảy | 414°C (777°F; 687K) |
| Điểm sôi | phân hủy, xem văn bản |
| Độ hòa tan trong nước | 9,16 g/100 ml (0°C) |
| Độ hòa tan trong axeton | hòa tan |
| Độ hòa tan trong etanol | tan nhẹ |
Về Cesium Nitrate
Cesium nitrat là một hợp chất hóa học có công thức hóa học là CsNO3. Là nguyên liệu thô để sản xuất nhiều hợp chất cesium khác nhau, cesium nitrat được sử dụng rộng rãi trong chất xúc tác, thủy tinh đặc biệt và gốm sứ, v.v.
Cesium Nitrat chất lượng cao
| Mã số sản phẩm | Thành phần hóa học | ||||||||||
| CsNO3 | Vật liệu ngoại nhập ≤ wt% | ||||||||||
| (theo trọng lượng%) | LI | Na | K | Rb | Ca | Mg | Fe | Al | Si | Pb | |
| UMCN999 | ≥99,9% | 0,0005 | 0,002 | 0,005 | 0,015 | 0,0005 | 0,0002 | 0,0003 | 0,0003 | 0,001 | 0,0005 |
Đóng gói: 1000g/chai nhựa, 20 chai/thùng carton. Lưu ý: Sản phẩm này có thể được sản xuất theo thỏa thuận của khách hàng.
Cesium nitrat được dùng để làm gì?
Cesium nitrat được sử dụng trong các hỗn hợp pháo hoa, như một chất tạo màu và chất oxy hóa, ví dụ như trong mồi nhử và pháo sáng. Lăng kính cesium nitrat được sử dụng trong quang phổ hồng ngoại, trong chất phát quang tia X và trong bộ đếm nhấp nháy.