
Tính chất của Europium(III) Oxit
| Số CAS | 12020-60-9 | |
| Công thức hóa học | Eu2O3 | |
| Khối lượng mol | 351,926 g/mol | |
| Vẻ bề ngoài | bột rắn màu trắng đến hồng nhạt | |
| Mùi | không mùi | |
| Tỉ trọng | 7,42 g/cm3 | |
| Điểm nóng chảy | 2.350 °C (4.260 °F; 2.620 K)[1] | |
| Điểm sôi | 4.118 °C (7.444 °F; 4.391 K) | |
| Độ hòa tan trong nước | Không đáng kể | |
| Độ nhạy từ (χ) | +10,100·10−6 cm3/mol | |
| Độ dẫn nhiệt | 2,45 W/(m K) | |
| Thông số kỹ thuật Europium(III) Oxit có độ tinh khiết cao Kích thước hạt (D50) 3,94 µm Độ tinh khiết (Eu2O3) 99,999% TREO (Tổng lượng oxit đất hiếm) 99,1% |
| Thành phần tạp chất RE | ppm | Tạp chất không phải nguyên tố đất hiếm | ppm |
| La2O3 | <1 | Fe2O3 | 1 |
| CeO2 | <1 | SiO2 | 18 |
| Pr6O11 | <1 | CaO | 5 |
| Nd2O3 | <1 | ZnO | 7 |
| Sm2O3 | <1 | CL¯ | <50 |
| Gd2O3 | 2 | LOI | <0,8% |
| Tb4O7 | <1 | ||
| Dy2O3 | <1 | ||
| Ho2O3 | <1 | ||
| Er2O3 | <1 | ||
| Tm2O3 | <1 | ||
| Yb2O3 | <1 | ||
| Lu2O3 | <1 | ||
| Y2O3 | <1 |
| 【Đóng gói】25KG/bao Yêu cầu: chống ẩm, không bụi, khô ráo, thoáng khí và sạch sẽ. |
| Europium(III) Oxit được sử dụng để làm gì? |
Europium(III) Oxit (Eu2O3) được sử dụng rộng rãi làm chất phát quang màu đỏ hoặc xanh lam trong tivi và đèn huỳnh quang, và làm chất kích hoạt cho các chất phát quang gốc yttrium. Nó cũng là một chất dùng trong sản xuất thủy tinh huỳnh quang. Huỳnh quang europium được sử dụng trong các chất phát quang chống làm giả trong tiền giấy Euro. Europium oxit có tiềm năng lớn như vật liệu quang hoạt cho quá trình phân hủy quang xúc tác các chất ô nhiễm hữu cơ.