
Bari axetat
| Từ đồng nghĩa | Bari điaxetat, Bari đi(axetat), Bari(+2) diethanoat, Axit axetic, muối bari, Bari axetat khan |
| Số Cas | 543-80-6 |
| Công thức hóa học | C4H6BaO4 |
| Khối lượng mol | 255,415 g·mol−1 |
| Vẻ bề ngoài | Màu trắng trơn |
| Mùi | không mùi |
| Tỉ trọng | 2,468 g/cm3 (khan) |
| Điểm nóng chảy | 450 °C (842 °F; 723 K) phân hủy |
| Độ hòa tan trong nước | 55,8 g/100 mL (0 °C) |
| Độ hòa tan | Tan ít trong etanol, metanol |
| Độ nhạy từ (χ) | -100,1·10−6 cm3/mol (⋅2H2O) |
Thông số kỹ thuật doanh nghiệp cho Bari Axetat
| Mã số sản phẩm | Thành phần hóa học | |||||||||||
| Ba(C2H3O2)2 ≥(%) | Vật liệu nước ngoài ≤ (%) | |||||||||||
| Sr | Ca | CI | Pb | Fe | S | Na | Mg | NO3 | SO4 | không tan trong nước | ||
| UMBA995 | 99,5 | 0,05 | 0,025 | 0,004 | 0,0025 | 0,0015 | 0,025 | 0,025 | 0,005 | |||
| UMBA990-S | 99,0 | 0,05 | 0,075 | 0,003 | 0,0005 | 0,0005 | 0,01 | 0,05 | 0,01 | |||
| UMBA990-Q | 99,0 | 0,2 | 0,1 | 0,01 | 0,001 | 0,001 | 0,05 | 0,05 | ||||
Đóng gói: 500kg/bao, bao dệt bằng nhựa có lớp lót bên trong.
Bari axetat được dùng để làm gì?
Bari axetat được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Trong hóa học, bari axetat được sử dụng để điều chế các axetat khác; và làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ. Nó được dùng để điều chế các hợp chất bari khác, chẳng hạn như bari oxit, bari sunfat và bari cacbonat.
Bari axetat được sử dụng làm chất cố định màu trong in vải, làm khô sơn và vecni, và trong dầu bôi trơn. Nó giúp thuốc nhuộm bám chắc vào vải và cải thiện độ bền màu.
Một số loại thủy tinh, chẳng hạn như thủy tinh quang học, sử dụng bari axetat làm thành phần vì nó giúp tăng chỉ số khúc xạ và cải thiện độ trong suốt của thủy tinh.
Trong một số loại pháo hoa, bari axetat là một loại nhiên liệu tạo ra màu xanh lục tươi sáng khi cháy.
Bari axetat đôi khi được sử dụng trong xử lý nước để loại bỏ một số loại tạp chất, chẳng hạn như ion sunfat, khỏi nước uống.