
Rubidium clorua
| Từ đồng nghĩa | rubidium(I) clorua |
| Số Cas | 7791-11-9 |
| Công thức hóa học | RbCl |
| Khối lượng mol | 120,921 g/mol |
| Vẻ bề ngoài | tinh thể màu trắng, hút ẩm |
| Tỉ trọng | 2,80 g/cm³ (25 ℃), 2,088 g/mL (750 ℃) |
| Điểm nóng chảy | 718 ℃ (1.324 ℉; 991 K) |
| Điểm sôi | 1.390 ℃ (2.530 ℉; 1.660 K) |
| Độ hòa tan trong nước | 77 g/100mL (0 ℃), 91 g/100 mL (20 ℃) |
| Độ hòa tan trong metanol | 1,41 g/100 mL |
| Độ nhạy từ (χ) | −46,0·10−6 cm3/mol |
| Chỉ số khúc xạ (nD) | 1,5322 |
Thông số kỹ thuật doanh nghiệp cho Rubidium Chloride
| Biểu tượng | RbCl ≥(%) | Vật liệu nước ngoài ≤ (%) | |||||||||
| Li | Na | K | Cs | Al | Ca | Fe | Mg | Si | Pb | ||
| UMRC999 | 99,9 | 0,0005 | 0,005 | 0,02 | 0,05 | 0,0005 | 0,001 | 0,0005 | 0,0005 | 0,0003 | 0,0005 |
| UMRC995 | 99,5 | 0,001 | 0,01 | 0,05 | 0,2 | 0,005 | 0,005 | 0,0005 | 0,001 | 0,0005 | 0,0005 |
Đóng gói: 25kg/thùng
Rubidium clorua được dùng để làm gì?
Rubidium clorua là hợp chất rubidium được sử dụng phổ biến nhất, và được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ điện hóa học đến sinh học phân tử.
Rubidium chloride được sử dụng như một chất xúc tác và phụ gia trong xăng để cải thiện chỉ số octan của xăng.
Nó cũng được sử dụng để chế tạo các dây nano phân tử cho các thiết bị nano. Rubidium chloride đã được chứng minh là có khả năng thay đổi sự liên kết giữa các bộ dao động sinh học theo chu kỳ ngày đêm thông qua việc giảm lượng ánh sáng chiếu vào nhân trên thị giác.
Rubidium chloride là một chất chỉ thị sinh học không xâm lấn tuyệt vời. Hợp chất này hòa tan tốt trong nước và có thể dễ dàng được các sinh vật hấp thụ. Có thể nói, ứng dụng phổ biến nhất của hợp chất này là chuyển hóa rubidium chloride thành tế bào có khả năng tiếp nhận DNA.